vun quén

vun quén

Người nông dân vun quén luống cà chua trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chăm sóc, vun trồng cẩn thận: "vun quén" chỉ hành động chăm bón, làm cho cây cối phát triển tốt bằng cách xới đất, bón phân, tưới nước xung quanh gốc.
    • Gây dựng, vun đắp một cách tỉ mỉ: Nghĩa bóng, "vun quén" chỉ sự chăm chút, xây dựng mối quan hệ, tình cảm hoặc sự nghiệp một cách cẩn thận, từng bước một.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (chăm sóc cây trồng):

    • Người nông dân vun quén luống cà chua mỗi sáng. (Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ luống cà chua vào mỗi buổi sáng.)
    • cụ thường vun quén gốc cây hồng để quả sai hơn. ( cụ hay xới đất, bón phân quanh gốc cây hồng để cây ra nhiều quả hơn.)
  • Nghĩa bóng (vun đắp tình cảm, sự nghiệp):

    • Hai vợ chồng cùng vun quén hạnh phúc gia đình. (Hai vợ chồng cùng nhau chăm chút, xây dựng tổ ấm.)
    • Anh ấy vun quén sự nghiệp từ hai bàn tay trắng. (Anh ấy gây dựng sự nghiệp một cách cần mẫn từ con số không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vun quén tình cảm": chăm chút, nuôi dưỡng mối quan hệ tình cảm.

    • Để tình bạn bền lâu, cần vun quén tình cảm thường xuyên. (Muốn giữ tình bạn lâu dài, phải thường xuyên chăm sóc, vun đắp .)
  • "vun quén của cải": tích lũy, gây dựng tài sản một cách cẩn thận.

    • Người giàu thường biết cách vun quén của cải qua nhiều thế hệ. (Người giàu thường phương pháp gây dựng bảo toàn tài sản qua các thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vun đắp (động từ): gây dựng, làm cho phát triển (thường dùng cho tình cảm, sự nghiệp) — gần nghĩa với "vun quén".

    • Họ vun đắp tình yêu bằng những cử chỉ quan tâm. (Họ xây dựng tình yêu bằng những hành động chăm sóc.)
  • Quén (động từ, cổ): gom lại, thu vén (thường dùng trong "vun quén" như một từ ghép).

    • Quén rác lại một chỗ. (Gom rác lại một chỗít dùng riêng lẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chăm chút: quan tâm, tỉ mỉ chăm sóc.
  • Vun trồng: trồng trọt, chăm bón; nghĩa bóng xây dựng, phát triển.
  • Gây dựng: tạo lập từ đầu, thường dùng cho sự nghiệp, đồ.
Thành ngữ liên quan
  • Vun quén từng li từng : chăm chút rất tỉ mỉ, từ những điều nhỏ nhặt nhất.
    • mẹ vun quén từng li từng cho con cái. (Người mẹ chăm sóc con cái một cách cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ.)